Trang chủ
>
các sản phẩm
>
D - Glucosamine
>
|
|
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| Hàng hiệu | HS |
| Chứng nhận | ISO and NSF-GMP |
| Số mô hình | LỚP USP |
Glucosamine Sulfate 2NACL
Số CAS: 38899-05-7
Hạng: Hạng thực phẩm
Ngoại quan: Bột tinh thể màu trắng
Phương pháp kiểm tra: USP/EP/BP USP42
Độ tinh khiết: Tối thiểu 99%
Glucosamine sulfate natri đã là một trong những chất bổ sung phổ biến nhất trong nhiều thập kỷ. Nó là một chất được sản xuất tự nhiên trong cơ thể con người, dùng để xây dựng và duy trì sụn khớp. Hàng triệu người trên khắp thế giới chọn bổ sung chất này thông qua thực phẩm chức năng.
| Mục | Thông số kỹ thuật (Phương pháp kiểm tra) | Kết quả |
|---|---|---|
| Ngoại quan | Bột màu trắng đến trắng ngà | Đạt |
| Định danh | A. Hấp thụ hồng ngoại (197K) B. Đáp ứng yêu cầu đối với clorua và natri (191) C. Thời gian lưu khớp với tiêu chuẩn trong Độ tinh khiết D. Kết tủa trắng hình thành với dung dịch clorua bari TS trong thử nghiệm sulfat |
USP 197 USP 191 |
| Độ hòa tan | Rất hòa tan trong nước, ít tan trong metanol | |
| Độ tinh khiết | 98%-102% | USP38 |
| Độ quay riêng | 50°-55° | USP781 |
| PH (2%, 25°) | 3.0-5.0 | USP791 |
| Độ mất khi sấy | Nhỏ hơn 1.0% | USP731 |
| Tàn dư khi nung | 22.5%-26.0% (cơ sở khô) | USP281 |
| Tạp chất hữu cơ dễ bay hơi | Đáp ứng yêu cầu | USP467 |
| Sulfat | 16.3%-17.3% | USP221 |
| Kali | Không hình thành kết tủa | USP |
| Định danh Natri | Đáp ứng yêu cầu định danh natri | USP |
| Tỷ trọng khối | >0.8g/ml | NỘI BỘ |
| Kim loại nặng | NMT 10PPM (Phương pháp I USP231) | USP231 |
| Asen | NMT 3ppm (Phương pháp I USP231) | USP231 |
| Tổng số vi khuẩn | <1000CFU> | USP2021 |
| Nấm men & Nấm mốc | <100CFU> | USP2021 |
| Salmonella | Âm tính (USP2022) | USP2022 |
| E.Coli | Âm tính (USP2022) | USP2022 |
| Staphylococcus Aureus | Âm tính (USP2022) | USP2022 |
| Kích thước hạt | 30 LƯỚI | NỘI BỘ |
Bảo quản: 25kg/thùng, giữ trong hộp kín, tránh ánh sáng.
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Nguyên liệu | Vỏ sò |
| Ngoại quan | Tinh thể trắng |
| Sản xuất | Nhà máy được NSF-GMP xác nhận |
| Chứng chỉ ISO | Có sẵn |
| Tỷ trọng | Không nhỏ hơn 0.75g/ml |
| Kích thước hạt | 100% qua lưới 30 |
| Kim loại nặng | NMT 10 ppt tổng cộng |
| Vi sinh | NMT 1000cfu/g tổng cộng |
| Tiêu chuẩn chất lượng | USP38 |
| Độ tinh khiết/Độ tinh khiết | NLT 98% |
Các nghiên cứu khoa học gần đây đã chỉ ra rằng Glucosamine Sulfate và Glucosamine Hydrochloride hỗ trợ tái tạo sụn, làm chậm sự tiến triển của bệnh viêm xương khớp và giảm đau mà không có tác dụng phụ của thuốc ức chế Cox-2 hoặc NSAID.
Các nghiên cứu cho thấy việc bổ sung Glucosamine có thể giảm đáng kể đau khớp. Kết hợp Glucosamine với Chondroitin Sulfate, MSM và Sodium Hyaluronate có thể tăng cường tác dụng có lợi của từng chất.
Việc bổ sung có thể đặc biệt hữu ích cho chó, mèo và ngựa già bị viêm khớp.
Glucosamine Sulphate có thể được sử dụng làm phụ gia mỹ phẩm với tác dụng chống oxy hóa.
Glucosamine Sulfate Sodium Chloride có thể được sử dụng trong các chất hoạt động bề mặt điều hòa sinh trưởng thực vật. Glucosamine sulfate và muối kép của nó đóng vai trò là thành phần dược phẩm hoạt tính cho bệnh viêm khớp dạng thấp, và nghiên cứu gần đây đã phát hiện ra những lợi ích bao gồm hấp thụ gốc tự do, chống lão hóa, giảm cân, điều hòa nội tiết và các chức năng sinh lý có lợi khác nhau. Nó được sử dụng rộng rãi trong phụ gia thực phẩm và sản xuất thực phẩm sức khỏe.
Liên lạc chúng tôi bất cứ lúc nào